Lịch ngày 24/11/2029: âm lịch 19/10 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 24/11/2029
- Âm lịch
- 19/10 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Mậu Ngọ · Thiên Thượng Hỏa
- Tháng
- Ất Hợi
- Thần
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Nguy / Vị
- Tiết khí
- Tiểu tuyết
Ngày 24/11/2029 rơi vào thứ bảy. Âm lịch ghi ngày 19 tháng Mười, năm Kỷ Dậu. Can chi ngày là Mậu Ngọ, tháng Ất Hợi. Nạp âm của ngày: Thiên Thượng Hỏa.
Ngày hoàng đạo, do sao Thanh Long chiếu. Thuận cho việc lớn. Trực của ngày: Nguy. Người xưa xem ngày nên cẩn trọng, kỵ leo cao, đi thuyền. Nhị thập bát tú: sao Vị.
Ngày nằm trong tiết Tiểu tuyết. Tiết kế tiếp là Đại tuyết, bắt đầu 07/12/2029, còn 13 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Nhâm Tý và Giáp Tý. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Bắc.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tý với giờ Tý và cung Tuất với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Mão, Thìn, Thân, Tuất thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 70 ngày nữa là Tết Canh Tuất. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Thiên Cơ |
| Sửu 1h-3h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Thất Sát |
| Dần 3h-5h | Quý Dậu | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Mão 5h-7h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Thất Sát |
| Ngọ 11h-13h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thiên Đồng |
| Mùi 13h-15h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Phá Quân |
| Thân 15h-17h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Phá Quân |
| Tuất 19h-21h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Thất Sát |