Lịch ngày 15/10/2029: âm lịch 8/9 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Thứ Hai, 15/10/2029
- Âm lịch
- 8/9 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Mậu Dần · Thành Đầu Thổ
- Tháng
- Giáp Tuất
- Thần
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Định / Tâm
- Tiết khí
- Hàn lộ
Ngày 15/10/2029 rơi vào thứ hai. Âm lịch ghi mùng 8 tháng Chín, năm Kỷ Dậu. Ngày Mậu Dần thuộc nạp âm Thành Đầu Thổ, nằm trong tháng Giáp Tuất.
Ngày hoàng đạo, do sao Tư Mệnh chiếu. Một ngày được xem là tốt. Ngày trực Định. Sách lịch ghi ngày yên định, hợp ký kết, nhập học, kỵ đi xa. Sao trong nhị thập bát tú là sao Tâm.
Ngày nằm trong tiết Hàn lộ. Tiết kế tiếp là Sương giáng, bắt đầu 23/10/2029, còn 8 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Nhâm Thân và Giáp Thân. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Chính Bắc.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Sửu, Dần, Mão, Thìn. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 110 ngày nữa là Tết Canh Tuất. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Thái Âm |
| Sửu 1h-3h | Quý Dậu | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thiên Tướng |
| Ngọ 11h-13h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Cự Môn |
| Mùi 13h-15h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Dậu 17h-19h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Tuất 19h-21h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Hợi 21h-23h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Tham Lang |