Lịch ngày 16/10/2029: âm lịch 9/9 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Thứ Ba, 16/10/2029
- Âm lịch
- 9/9 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ
- Tháng
- Giáp Tuất
- Thần
- Câu Trận (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Chấp / Vĩ
- Tiết khí
- Hàn lộ
Ngày 16/10/2029 rơi vào thứ ba. Âm lịch ghi mùng 9 tháng Chín, năm Kỷ Dậu. Ngày Kỷ Mão thuộc nạp âm Thành Đầu Thổ, nằm trong tháng Giáp Tuất. Hôm nay là Tết Trùng Cửu.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Câu Trận hắc đạo. Ngày không đẹp. Trực Chấp. Theo lịch cũ, ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Vĩ.
Đang là tiết Hàn lộ. Tiết kế tiếp là Sương giáng, bắt đầu 23/10/2029, còn 7 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Tuổi Quý Dậu, Ất Dậu xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tý với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Ngọ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Mùi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 109 ngày nữa là Tết Canh Tuất. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Thất Sát |
| Sửu 1h-3h | Quý Dậu | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Dần 3h-5h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Mão 5h-7h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | Thiên Lương |
| Thìn 7h-9h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Tỵ 9h-11h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thiên Lương |
| Ngọ 11h-13h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Mùi 13h-15h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Phá Quân |
| Dậu 17h-19h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Tuất 19h-21h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Hợi 21h-23h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Thiên Cơ |