1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2029
  4. Tháng 10
  5. 11/10

Lịch ngày 11/10/2029: âm lịch 4/9 Kỷ Dậu

Dương lịch
Thứ Năm, 11/10/2029
Âm lịch
4/9 năm Kỷ Dậu
Ngày
Giáp Tuất · Sơn Đầu Hỏa
Tháng
Giáp Tuất
Thần
Bạch Hổ (hắc đạo)
Trực / Tú
Kiến / Giác
Tiết khí
Hàn lộ

Thứ Năm, 11/10/2029, nhằm mùng 4 tháng Chín năm Kỷ Dậu. Xét can chi, đây là ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Tuất, nạp âm Sơn Đầu Hỏa.

Sách lịch xếp hôm nay là ngày Bạch Hổ hắc đạo. Việc lớn nên cân nhắc. Trực Kiến. Theo lịch cũ, sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Sao trong nhị thập bát tú là sao Giác.

Ngày nằm trong tiết Hàn lộ. Tiết kế tiếp là Sương giáng, bắt đầu 23/10/2029, còn 12 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Hai tuổi bị ngày xung là Mậu Thìn và Canh Thìn. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thìn với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tỵ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Còn 114 ngày nữa là Tết Canh Tuất. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hGiáp TuấtHỏa lục cụcPhá Quân
Sửu 1h-3hQuý DậuKim tứ cụcThiên Đồng
Dần 3h-5hNhâm ThânKim tứ cụcThất Sát
Mão 5h-7hTân MùiThổ ngũ cụcThiên Tướng
Thìn 7h-9hCanh NgọThổ ngũ cụcCự Môn
Tỵ 9h-11hKỷ TỵMộc tam cụcTử Vi, Thất Sát
Ngọ 11h-13hMậu ThìnMộc tam cụcThiên Cơ, Thiên Lương
Mùi 13h-15hĐinh MãoHỏa lục cụcThiên Cơ, Cự Môn
Thân 15h-17hBính DầnHỏa lục cụcTham Lang
Dậu 17h-19hĐinh SửuThủy nhị cụcThiên Phủ
Tuất 19h-21hBính TýThủy nhị cụcThái Dương
Hợi 21h-23hẤt HợiHỏa lục cụcThiên Đồng

Cả tháng 10/2029