Lịch ngày 28/10/2029: âm lịch 21/9 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 28/10/2029
- Âm lịch
- 21/9 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Tân Mão · Tùng Bách Mộc
- Tháng
- Giáp Tuất
- Thần
- Câu Trận (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Chấp / Mão
- Tiết khí
- Sương giáng
Chủ Nhật, 28/10/2029, nhằm ngày 21 tháng Chín năm Kỷ Dậu. Can chi ngày là Tân Mão, tháng Giáp Tuất. Nạp âm của ngày: Tùng Bách Mộc.
Thần trực ngày là Câu Trận, tức ngày hắc đạo. Việc lớn nên cân nhắc. Trực Chấp. Theo lịch cũ, ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Sao trong nhị thập bát tú là sao Mão.
Đang là tiết Sương giáng. Tiết kế tiếp là Lập đông, bắt đầu 07/11/2029, còn 10 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Ất Dậu và Đinh Dậu. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dần với giờ Tý và cung Thân với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thân cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Sửu, Dậu, Tuất thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Canh Tuất còn 97 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Vũ Khúc |
| Sửu 1h-3h | Quý Dậu | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Liêm Trinh |
| Mão 5h-7h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Tỵ 9h-11h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thái Dương |
| Ngọ 11h-13h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Vũ Khúc |
| Mùi 13h-15h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Thái Âm |
| Thân 15h-17h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Dậu 17h-19h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Bính Tý | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Thái Dương |