Lịch ngày 02/10/2029: âm lịch 25/8 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Thứ Ba, 02/10/2029
- Âm lịch
- 25/8 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Ất Sửu · Hải Trung Kim
- Tháng
- Quý Dậu
- Thần
- Câu Trận (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Định / Chủy
- Tiết khí
- Thu phân
Thứ Ba, 02/10/2029, nhằm ngày 25 tháng Tám năm Kỷ Dậu. Xét can chi, đây là ngày Ất Sửu, tháng Quý Dậu, nạp âm Hải Trung Kim.
Thần trực ngày là Câu Trận, tức ngày hắc đạo. Không phải ngày tốt. Trực của ngày: Định. Người xưa xem ngày yên định, hợp ký kết, nhập học, kỵ đi xa. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Chủy.
Đang là tiết Thu phân. Tiết kế tiếp là Hàn lộ, bắt đầu 08/10/2029, còn 6 ngày. Những giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Kỷ Mùi và Tân Mùi. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Tây Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tỵ với giờ Tý và cung Sửu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mão, Thân cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Sửu, Dần, Mùi, Tuất thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 123 ngày nữa là Tết Canh Tuất. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Quý Dậu | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Sửu 1h-3h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Tử Vi |
| Thìn 7h-9h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thái Âm |
| Tỵ 9h-11h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Ngọ 11h-13h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Thiên Phủ |
| Mùi 13h-15h | Bính Dần | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Dậu 17h-19h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Thiên Cơ |
| Tuất 19h-21h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Thái Dương |