1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2029
  4. Tháng 10
  5. 03/10

Lịch ngày 03/10/2029: âm lịch 26/8 Kỷ Dậu

Dương lịch
Thứ Tư, 03/10/2029
Âm lịch
26/8 năm Kỷ Dậu
Ngày
Bính Dần · Lô Trung Hỏa
Tháng
Quý Dậu
Thần
Thanh Long (hoàng đạo)
Trực / Tú
Chấp / Sâm
Tiết khí
Thu phân

Ngày 03/10/2029 rơi vào thứ tư. Âm lịch ghi ngày 26 tháng Tám, năm Kỷ Dậu. Xét can chi, đây là ngày Bính Dần, tháng Quý Dậu, nạp âm Lô Trung Hỏa.

Thần trực ngày là Thanh Long, tức ngày hoàng đạo. Ngày tốt. Trực của ngày: Chấp. Theo lịch cũ, ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Nhị thập bát tú: sao Sâm.

Ngày nằm trong tiết Thu phân. Tiết kế tiếp là Hàn lộ, bắt đầu 08/10/2029, còn 5 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Canh Thân và Nhâm Thân. Hỷ thần ở hướng Tây Nam, tài thần ở hướng Chính Đông.

Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi của ngày này đóng ở cung Tuất nếu sinh giờ Tý. Giờ Hợi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Ngọ. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Còn 122 ngày nữa là Tết Canh Tuất. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hQuý DậuKim tứ cụcThiên Cơ, Cự Môn
Sửu 1h-3hNhâm ThânKim tứ cụcTham Lang
Dần 3h-5hTân MùiThổ ngũ cụcVũ Khúc, Tham Lang
Mão 5h-7hCanh NgọThổ ngũ cụcThiên Đồng, Thái Âm
Thìn 7h-9hKỷ TỵMộc tam cụcVũ Khúc, Phá Quân
Tỵ 9h-11hMậu ThìnMộc tam cụcThiên Đồng
Ngọ 11h-13hĐinh MãoHỏa lục cụcvô chính diệu
Mùi 13h-15hBính DầnHỏa lục cụcLiêm Trinh
Thân 15h-17hĐinh SửuThủy nhị cụcThiên Cơ
Dậu 17h-19hBính TýThủy nhị cụcPhá Quân
Tuất 19h-21hẤt HợiHỏa lục cụcThiên Lương
Hợi 21h-23hGiáp TuấtHỏa lục cụcTử Vi, Thiên Tướng

Cả tháng 10/2029