Lịch ngày 22/10/2029: âm lịch 15/9 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Thứ Hai, 22/10/2029
- Âm lịch
- 15/9 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Ất Dậu · Tuyền Trung Thủy
- Tháng
- Giáp Tuất
- Thần
- Kim Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Bế / Nguy
- Tiết khí
- Hàn lộ
Theo âm lịch, thứ hai 22/10/2029 là ngày 15 tháng Chín năm Kỷ Dậu. Can chi ngày là Ất Dậu, tháng Giáp Tuất. Nạp âm của ngày: Tuyền Trung Thủy.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Kim Đường hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Ngày trực Bế. Sách lịch ghi ngày đóng lại, hợp đắp đê, lấp hố, kỵ khai trương. Nhị thập bát tú: sao Nguy.
Ngày nằm trong tiết Hàn lộ. Tiết kế tiếp là Sương giáng, bắt đầu 23/10/2029, còn 1 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Kỷ Mão và Tân Mão. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Sửu với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Sửu, Mão, Thân, Hợi. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 103 ngày nữa là Tết Canh Tuất. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Sửu 1h-3h | Quý Dậu | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Liêm Trinh |
| Mão 5h-7h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Thất Sát |
| Tỵ 9h-11h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thiên Cơ |
| Ngọ 11h-13h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Thất Sát |
| Mùi 13h-15h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Thiên Phủ |
| Thân 15h-17h | Bính Dần | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Thiên Lương |
| Tuất 19h-21h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Hợi 21h-23h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |