Lịch ngày 18/01/2030: âm lịch 15/12 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 18/01/2030
- Âm lịch
- 15/12 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Quý Sửu · Tang Đố Mộc
- Tháng
- Đinh Sửu
- Thần
- Chu Tước (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Lâu
- Tiết khí
- Tiểu hàn
Ngày 18/01/2030 rơi vào thứ sáu. Âm lịch ghi ngày 15 tháng Chạp, năm Kỷ Dậu. Can chi ngày là Quý Sửu, tháng Đinh Sửu. Nạp âm của ngày: Tang Đố Mộc.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Chu Tước hắc đạo. Không phải ngày tốt. Trực của ngày: Kiến. Theo lịch cũ, sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Lâu.
Ngày nằm trong tiết Tiểu hàn. Tiết kế tiếp là Đại hàn, bắt đầu 20/01/2030, còn 2 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Đinh Mùi và Kỷ Mùi. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Bắc.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thân với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Dần, Thìn, Ngọ, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 15 ngày nữa là Tết Canh Tuất. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Thiên Lương |
| Sửu 1h-3h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Dần 3h-5h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Thìn 7h-9h | Quý Dậu | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Liêm Trinh |
| Ngọ 11h-13h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thiên Cơ |
| Dậu 17h-19h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Thất Sát |
| Tuất 19h-21h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Thiên Phủ |
| Hợi 21h-23h | Bính Dần | Hỏa lục cục | vô chính diệu |