Lịch vạn niên tháng 1/2030
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 128 | 229 | 330 | 41/12 | 52 | 63 | |
| 74 | 85 | 96 | 107 | 118 | 129 | 1310 |
| 1411 | 1512 | 1613 | 1714 | 1815 | 1916 | 2017 |
| 2118 | 2219 | 2320 | 2421 | 2522 | 2623 | 2724 |
| 2825 | 2926 | 3027 | 3128 |
Dương lịch tháng 1/2030 gồm 31 ngày. Ngày đầu tháng là thứ ba. Về âm lịch, tháng này đi qua tháng Một năm Kỷ Dậu và tháng Chạp năm Kỷ Dậu.
Mùng một âm lịch rơi vào ngày 04/01. Rằm rơi vào ngày 18/01. Các gia đình giữ nếp cúng mùng một và ngày rằm thường chuẩn bị từ chiều hôm trước.
Trong tháng có tiết Tiểu hàn (từ 05/01) và tiết Đại hàn (từ 20/01). Nhà nông xưa dựa vào tiết khí để gieo trồng, nên lịch tiết khí đi theo mặt trời chứ không theo mặt trăng.
Số ngày hoàng đạo trong tháng là 16, hắc đạo 15. Trực Bế lặp lại nhiều nhất, 4 lần. Các ô tô vàng trên lịch là ngày hoàng đạo; bấm vào từng ngày để xem giờ tốt và bảng lá số theo giờ sinh.
Về lá số: người sinh tháng Một âm lịch có Tả Phù ở Dần, Hữu Bật ở Tý, sinh giờ Tý thì Mệnh ở Tý, sinh giờ Ngọ thì Mệnh ở Ngọ; người sinh tháng Chạp âm lịch có Tả Phù ở Mão, Hữu Bật ở Hợi, sinh giờ Tý thì Mệnh ở Sửu, sinh giờ Ngọ thì Mệnh ở Mùi.
Ngày lễ, tết trong tháng: 01/01 Tết Dương lịch; 26/01 ngày ông Công ông Táo về trời.