Lịch ngày 11/01/2030: âm lịch 8/12 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 11/01/2030
- Âm lịch
- 8/12 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Bính Ngọ · Thiên Hà Thủy
- Tháng
- Đinh Sửu
- Thần
- Thiên Lao (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Chấp / Ngưu
- Tiết khí
- Tiểu hàn
Ngày 11/01/2030 rơi vào thứ sáu. Âm lịch ghi mùng 8 tháng Chạp, năm Kỷ Dậu. Ngày Bính Ngọ thuộc nạp âm Thiên Hà Thủy, nằm trong tháng Đinh Sửu.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Thiên Lao hắc đạo. Không phải ngày tốt. Trực Chấp. Sách lịch ghi ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Nhị thập bát tú: sao Ngưu.
Ngày nằm trong tiết Tiểu hàn. Tiết kế tiếp là Đại hàn, bắt đầu 20/01/2030, còn 9 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Canh Tý và Nhâm Tý. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi của ngày này đóng ở cung Tỵ nếu sinh giờ Tý. Sinh giờ Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 22 ngày nữa là Tết Canh Tuất. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Sửu 1h-3h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Mão 5h-7h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Quý Dậu | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thiên Tướng |
| Dậu 17h-19h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Cự Môn |
| Tuất 19h-21h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Hợi 21h-23h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |