Lịch ngày 10/01/2030: âm lịch 7/12 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Thứ Năm, 10/01/2030
- Âm lịch
- 7/12 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa
- Tháng
- Đinh Sửu
- Thần
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Định / Đẩu
- Tiết khí
- Tiểu hàn
Thứ Năm, 10/01/2030, nhằm mùng 7 tháng Chạp năm Kỷ Dậu. Xét can chi, đây là ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Sửu, nạp âm Phú Đăng Hỏa.
Ngày hoàng đạo, do sao Ngọc Đường chiếu. Thuận cho việc lớn. Ngày trực Định. Người xưa xem ngày yên định, hợp ký kết, nhập học, kỵ đi xa. Sao trong nhị thập bát tú là sao Đẩu.
Ngày nằm trong tiết Tiểu hàn. Tiết kế tiếp là Đại hàn, bắt đầu 20/01/2030, còn 10 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Tuổi Kỷ Hợi, Tân Hợi xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thìn với giờ Tý và cung Tý với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mão cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tuất thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Canh Tuất còn 23 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Sửu 1h-3h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Dần 3h-5h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Thiên Lương |
| Mão 5h-7h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Thìn 7h-9h | Quý Dậu | Kim tứ cục | Thiên Đồng |
| Tỵ 9h-11h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Thất Sát |
| Ngọ 11h-13h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Mùi 13h-15h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Tham Lang |
| Thân 15h-17h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thiên Cơ |
| Dậu 17h-19h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Thất Sát |
| Tuất 19h-21h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Liêm Trinh |