Lịch ngày 21/01/2030: âm lịch 18/12 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Thứ Hai, 21/01/2030
- Âm lịch
- 18/12 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Bính Thìn · Sa Trung Thổ
- Tháng
- Đinh Sửu
- Thần
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Bình / Tất
- Tiết khí
- Đại hàn
Thứ Hai, 21/01/2030, nhằm ngày 18 tháng Chạp năm Kỷ Dậu. Ngày Bính Thìn thuộc nạp âm Sa Trung Thổ, nằm trong tháng Đinh Sửu.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Bạch Hổ hắc đạo. Không phải ngày tốt. Trực Bình. Sách lịch ghi ngày bằng phẳng, làm việc thường ngày đều được, sửa đường sá càng hợp. Sao trong nhị thập bát tú là sao Tất.
Ngày nằm trong tiết Đại hàn. Tiết kế tiếp là Lập xuân, bắt đầu 04/02/2030, còn 14 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Canh Tuất và Nhâm Tuất. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tuất với giờ Tý và cung Mùi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tỵ, Ngọ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tý, Thân thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 12 ngày nữa là Tết Canh Tuất. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Thất Sát |
| Dần 3h-5h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Thiên Đồng |
| Mão 5h-7h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Phá Quân |
| Thìn 7h-9h | Quý Dậu | Kim tứ cục | Thái Âm |
| Tỵ 9h-11h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Ngọ 11h-13h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Mùi 13h-15h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ |
| Thân 15h-17h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Thái Dương |
| Tuất 19h-21h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Thiên Cơ, Cự Môn |
| Hợi 21h-23h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Tham Lang |