Lịch ngày 15/01/2030: âm lịch 12/12 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Thứ Ba, 15/01/2030
- Âm lịch
- 12/12 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim
- Tháng
- Đinh Sửu
- Thần
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Thu / Thất
- Tiết khí
- Tiểu hàn
Ngày 15/01/2030 rơi vào thứ ba. Âm lịch ghi ngày 12 tháng Chạp, năm Kỷ Dậu. Xét can chi, đây là ngày Canh Tuất, tháng Đinh Sửu, nạp âm Thoa Xuyến Kim.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Thanh Long hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Trực Thu. Theo lịch cũ, ngày thu về, hợp thu nợ, gặt hái, kỵ an táng. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Thất.
Ngày nằm trong tiết Tiểu hàn. Tiết kế tiếp là Đại hàn, bắt đầu 20/01/2030, còn 5 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Giáp Thìn và Bính Thìn. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Tây Bắc, tài thần ở hướng Tây Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Sửu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thân, Tuất cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Thìn. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 18 ngày nữa là Tết Canh Tuất. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |
| Sửu 1h-3h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Cự Môn |
| Dần 3h-5h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Mão 5h-7h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Thiên Đồng |
| Thìn 7h-9h | Quý Dậu | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Liêm Trinh |
| Ngọ 11h-13h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | Thiên Tướng |
| Mùi 13h-15h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Cự Môn |
| Thân 15h-17h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Dậu 17h-19h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Tuất 19h-21h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Hợi 21h-23h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Thiên Cơ, Thái Âm |