Lịch ngày 16/01/2030: âm lịch 13/12 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Thứ Tư, 16/01/2030
- Âm lịch
- 13/12 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim
- Tháng
- Đinh Sửu
- Thần
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Khai / Bích
- Tiết khí
- Tiểu hàn
Thứ Tư, 16/01/2030, nhằm ngày 13 tháng Chạp năm Kỷ Dậu. Can chi ngày là Tân Hợi, tháng Đinh Sửu. Nạp âm của ngày: Thoa Xuyến Kim.
Ngày hoàng đạo, do sao Minh Đường chiếu. Thuận cho việc lớn. Trực của ngày: Khai. Sách lịch ghi ngày mở ra, hợp khai trương, động thổ, nhập học. Nhị thập bát tú: sao Bích.
Ngày nằm trong tiết Tiểu hàn. Tiết kế tiếp là Đại hàn, bắt đầu 20/01/2030, còn 4 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Ất Tỵ và Đinh Tỵ. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Tây Nam, tài thần ở hướng Tây Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dần, Mùi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Ngọ, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 17 ngày nữa là Tết Canh Tuất. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |
| Sửu 1h-3h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Cự Môn |
| Dần 3h-5h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Mão 5h-7h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Thìn 7h-9h | Quý Dậu | Kim tứ cục | Thiên Đồng |
| Tỵ 9h-11h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Thất Sát |
| Ngọ 11h-13h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Tử Vi |
| Thân 15h-17h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thái Dương |
| Dậu 17h-19h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Vũ Khúc |
| Tuất 19h-21h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Hợi 21h-23h | Bính Dần | Hỏa lục cục | vô chính diệu |