Lịch ngày 30/01/2030: âm lịch 27/12 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Thứ Tư, 30/01/2030
- Âm lịch
- 27/12 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Ất Sửu · Hải Trung Kim
- Tháng
- Đinh Sửu
- Thần
- Chu Tước (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Chẩn
- Tiết khí
- Đại hàn
Thứ Tư, 30/01/2030, nhằm ngày 27 tháng Chạp năm Kỷ Dậu. Xét can chi, đây là ngày Ất Sửu, tháng Đinh Sửu, nạp âm Hải Trung Kim.
Thần trực ngày là Chu Tước, tức ngày hắc đạo. Việc lớn nên cân nhắc. Trực Kiến. Sách lịch ghi sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Sao trong nhị thập bát tú là sao Chẩn.
Đang là tiết Đại hàn. Tiết kế tiếp là Lập xuân, bắt đầu 04/02/2030, còn 5 ngày. Những giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Kỷ Mùi và Tân Mùi. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dần với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tuất cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tỵ, Ngọ. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Canh Tuất còn 3 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Thiên Cơ |
| Sửu 1h-3h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Phá Quân |
| Dần 3h-5h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Mão 5h-7h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Thiên Đồng |
| Thìn 7h-9h | Quý Dậu | Kim tứ cục | Thiên Phủ |
| Tỵ 9h-11h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thiên Đồng |
| Dậu 17h-19h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Phá Quân |
| Tuất 19h-21h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Hợi 21h-23h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Thiên Cơ, Thái Âm |