Lịch ngày 06/01/2030: âm lịch 3/12 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 06/01/2030
- Âm lịch
- 3/12 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Tân Sửu · Bích Thượng Thổ
- Tháng
- Đinh Sửu
- Thần
- Chu Tước (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Phòng
- Tiết khí
- Tiểu hàn
Ngày 06/01/2030 rơi vào chủ nhật. Âm lịch ghi mùng 3 tháng Chạp, năm Kỷ Dậu. Xét can chi, đây là ngày Tân Sửu, tháng Đinh Sửu, nạp âm Bích Thượng Thổ.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Chu Tước hắc đạo. Việc lớn nên cân nhắc. Trực của ngày: Kiến. Theo lịch cũ, sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Sao trong nhị thập bát tú là sao Phòng.
Đang là tiết Tiểu hàn. Tiết kế tiếp là Đại hàn, bắt đầu 20/01/2030, còn 14 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Hai tuổi bị ngày xung là Ất Mùi và Đinh Mùi. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dần với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dần cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Ngọ, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 27 ngày nữa là Tết Canh Tuất. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Thiên Cơ |
| Sửu 1h-3h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Phá Quân |
| Dần 3h-5h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Mão 5h-7h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Thìn 7h-9h | Quý Dậu | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Tỵ 9h-11h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Ngọ 11h-13h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Cự Môn |
| Dậu 17h-19h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Tham Lang |
| Tuất 19h-21h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Hợi 21h-23h | Bính Dần | Hỏa lục cục | vô chính diệu |