Lịch ngày 05/01/2030: âm lịch 2/12 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 05/01/2030
- Âm lịch
- 2/12 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Canh Tý · Bích Thượng Thổ
- Tháng
- Đinh Sửu
- Thần
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Bế / Đê
- Tiết khí
- Tiểu hàn
Thứ Bảy, 05/01/2030, nhằm mùng 2 tháng Chạp năm Kỷ Dậu. Ngày Canh Tý thuộc nạp âm Bích Thượng Thổ, nằm trong tháng Đinh Sửu.
Thần trực ngày là Thiên Hình, tức ngày hắc đạo. Ngày không đẹp. Trực Bế. Người xưa xem ngày đóng lại, hợp đắp đê, lấp hố, kỵ khai trương. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Đê.
Tiết Tiểu hàn khởi từ ngày này. Tiết kế tiếp là Đại hàn, bắt đầu 20/01/2030, còn 15 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Giáp Ngọ và Bính Ngọ. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dần với giờ Tý và cung Hợi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Thìn thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 28 ngày nữa là Tết Canh Tuất. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Thiên Cơ |
| Sửu 1h-3h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Phá Quân |
| Dần 3h-5h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Thái Âm |
| Mão 5h-7h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Thìn 7h-9h | Quý Dậu | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Liêm Trinh |
| Ngọ 11h-13h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Mùi 13h-15h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Thân 15h-17h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Dậu 17h-19h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Thái Âm |
| Tuất 19h-21h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Thái Dương, Thiên Lương |
| Hợi 21h-23h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Thiên Tướng |