Lịch ngày 10/02/2030: âm lịch 9/1 Canh Tuất
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 10/02/2030
- Âm lịch
- 9/1 năm Canh Tuất
- Ngày
- Bính Tý · Giản Hạ Thủy
- Tháng
- Mậu Dần
- Thần
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Khai / Hư
- Tiết khí
- Lập xuân
Ngày 10/02/2030 rơi vào chủ nhật. Âm lịch ghi mùng 9 tháng Giêng, năm Canh Tuất. Ngày Bính Tý thuộc nạp âm Giản Hạ Thủy, nằm trong tháng Mậu Dần.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Thanh Long hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Ngày trực Khai. Theo lịch cũ, ngày mở ra, hợp khai trương, động thổ, nhập học. Nhị thập bát tú: sao Hư.
Đang là tiết Lập xuân. Tiết kế tiếp là Vũ thủy, bắt đầu 18/02/2030, còn 8 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Tuổi Canh Ngọ, Nhâm Ngọ xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Tây Nam, tài thần ở hướng Chính Đông.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dần với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý, Dần cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Sửu, Ngọ, Mùi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Tử Vi |
| Mão 5h-7h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Thái Dương |
| Thìn 7h-9h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc |
| Tỵ 9h-11h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Quý Mùi | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Thất Sát |
| Dậu 17h-19h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Tuất 19h-21h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Thái Âm |
| Hợi 21h-23h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Thái Âm |