Lịch ngày 11/02/2030: âm lịch 10/1 Canh Tuất
- Dương lịch
- Thứ Hai, 11/02/2030
- Âm lịch
- 10/1 năm Canh Tuất
- Ngày
- Đinh Sửu · Giản Hạ Thủy
- Tháng
- Mậu Dần
- Thần
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Bế / Nguy
- Tiết khí
- Lập xuân
Thứ Hai, 11/02/2030, nhằm mùng 10 tháng Giêng năm Canh Tuất. Ngày Đinh Sửu thuộc nạp âm Giản Hạ Thủy, nằm trong tháng Mậu Dần.
Ngày hoàng đạo, do sao Minh Đường chiếu. Thuận cho việc lớn. Trực của ngày: Bế. Sách lịch ghi ngày đóng lại, hợp đắp đê, lấp hố, kỵ khai trương. Nhị thập bát tú: sao Nguy.
Đang là tiết Lập xuân. Tiết kế tiếp là Vũ thủy, bắt đầu 18/02/2030, còn 7 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Hai tuổi bị ngày xung là Tân Mùi và Quý Mùi. Hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Đông.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mùi, Hợi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tỵ. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Dần 3h-5h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Mão 5h-7h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Thìn 7h-9h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |
| Tỵ 9h-11h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Phá Quân |
| Mùi 13h-15h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Thân 15h-17h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Thiên Cơ |
| Dậu 17h-19h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thiên Cơ |
| Tuất 19h-21h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Thất Sát |
| Hợi 21h-23h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Tham Lang |