1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2030
  4. Tháng 2
  5. 12/02

Lịch ngày 12/02/2030: âm lịch 11/1 Canh Tuất

Dương lịch
Thứ Ba, 12/02/2030
Âm lịch
11/1 năm Canh Tuất
Ngày
Mậu Dần · Thành Đầu Thổ
Tháng
Mậu Dần
Thần
Thiên Hình (hắc đạo)
Trực / Tú
Kiến / Thất
Tiết khí
Lập xuân

Theo âm lịch, thứ ba 12/02/2030 là ngày 11 tháng Giêng năm Canh Tuất. Can chi ngày là Mậu Dần, tháng Mậu Dần. Nạp âm của ngày: Thành Đầu Thổ.

Thần trực ngày là Thiên Hình, tức ngày hắc đạo. Không phải ngày tốt. Ngày trực Kiến. Theo lịch cũ, sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Thất.

Ngày nằm trong tiết Lập xuân. Tiết kế tiếp là Vũ thủy, bắt đầu 18/02/2030, còn 6 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Còn lại là giờ xấu. Hai tuổi bị ngày xung là Nhâm Thân và Giáp Thân. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Chính Bắc.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thân với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Tỵ, Mùi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hMậu DầnThổ ngũ cụcThất Sát
Sửu 1h-3hKỷ SửuHỏa lục cụcThiên Cơ
Dần 3h-5hMậu TýHỏa lục cụcPhá Quân
Mão 5h-7hĐinh HợiThổ ngũ cụcCự Môn
Thìn 7h-9hBính TuấtThổ ngũ cụcTham Lang
Tỵ 9h-11hẤt DậuThủy nhị cụcvô chính diệu
Ngọ 11h-13hGiáp ThânThủy nhị cụcPhá Quân
Mùi 13h-15hQuý MùiMộc tam cụcvô chính diệu
Thân 15h-17hNhâm NgọMộc tam cụcThất Sát
Dậu 17h-19hTân TỵKim tứ cụcThiên Tướng
Tuất 19h-21hCanh ThìnKim tứ cụcCự Môn
Hợi 21h-23hKỷ MãoThổ ngũ cụcThiên Đồng

Cả tháng 2/2030