1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2030
  4. Tháng 2
  5. 13/02

Lịch ngày 13/02/2030: âm lịch 12/1 Canh Tuất

Dương lịch
Thứ Tư, 13/02/2030
Âm lịch
12/1 năm Canh Tuất
Ngày
Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ
Tháng
Mậu Dần
Thần
Chu Tước (hắc đạo)
Trực / Tú
Trừ / Bích
Tiết khí
Lập xuân

Thứ Tư, 13/02/2030, nhằm ngày 12 tháng Giêng năm Canh Tuất. Can chi ngày là Kỷ Mão, tháng Mậu Dần. Nạp âm của ngày: Thành Đầu Thổ.

Sách lịch xếp hôm nay là ngày Chu Tước hắc đạo. Không phải ngày tốt. Trực của ngày: Trừ. Người xưa xem ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Bích.

Đang là tiết Lập xuân. Tiết kế tiếp là Vũ thủy, bắt đầu 18/02/2030, còn 5 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Hai tuổi bị ngày xung là Quý Dậu và Ất Dậu. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Chính Nam.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Sửu với giờ Tý và cung Mùi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tuất cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tý, Mão, Ngọ, Mùi, Thân thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hMậu DầnThổ ngũ cụcvô chính diệu
Sửu 1h-3hKỷ SửuHỏa lục cụcThiên Phủ
Dần 3h-5hMậu TýHỏa lục cụcThái Dương
Mão 5h-7hĐinh HợiThổ ngũ cụcvô chính diệu
Thìn 7h-9hBính TuấtThổ ngũ cụcThái Dương
Tỵ 9h-11hẤt DậuThủy nhị cụcThiên Phủ
Ngọ 11h-13hGiáp ThânThủy nhị cụcvô chính diệu
Mùi 13h-15hQuý MùiMộc tam cụcvô chính diệu
Thân 15h-17hNhâm NgọMộc tam cụcvô chính diệu
Dậu 17h-19hTân TỵKim tứ cụcThiên Lương
Tuất 19h-21hCanh ThìnKim tứ cụcTử Vi, Thiên Tướng
Hợi 21h-23hKỷ MãoThổ ngũ cụcThiên Phủ

Cả tháng 2/2030