1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2030
  4. Tháng 2
  5. 14/02

Lịch ngày 14/02/2030: âm lịch 13/1 Canh Tuất

Dương lịch
Thứ Năm, 14/02/2030
Âm lịch
13/1 năm Canh Tuất
Ngày
Canh Thìn · Bạch Lạp Kim
Tháng
Mậu Dần
Thần
Kim Quỹ (hoàng đạo)
Trực / Tú
Mãn / Khuê
Tiết khí
Lập xuân

Ngày 14/02/2030 rơi vào thứ năm. Âm lịch ghi ngày 13 tháng Giêng, năm Canh Tuất. Xét can chi, đây là ngày Canh Thìn, tháng Mậu Dần, nạp âm Bạch Lạp Kim.

Ngày hoàng đạo, do sao Kim Quỹ chiếu. Thuận cho việc lớn. Trực của ngày: Mãn. Người xưa xem ngày đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, kỵ kiện tụng. Nhị thập bát tú: sao Khuê.

Đang là tiết Lập xuân. Tiết kế tiếp là Vũ thủy, bắt đầu 18/02/2030, còn 4 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Tuổi Giáp Tuất, Bính Tuất xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Mùi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Sửu, Dần, Ngọ thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hMậu DầnThổ ngũ cụcVũ Khúc, Thiên Tướng
Sửu 1h-3hKỷ SửuHỏa lục cụcvô chính diệu
Dần 3h-5hMậu TýHỏa lục cụcvô chính diệu
Mão 5h-7hĐinh HợiThổ ngũ cụcThái Âm
Thìn 7h-9hBính TuấtThổ ngũ cụcLiêm Trinh, Thiên Phủ
Tỵ 9h-11hẤt DậuThủy nhị cụcThiên Phủ
Ngọ 11h-13hGiáp ThânThủy nhị cụcvô chính diệu
Mùi 13h-15hQuý MùiMộc tam cụcThiên Cơ
Thân 15h-17hNhâm NgọMộc tam cụcPhá Quân
Dậu 17h-19hTân TỵKim tứ cụcCự Môn
Tuất 19h-21hCanh ThìnKim tứ cụcTham Lang
Hợi 21h-23hKỷ MãoThổ ngũ cụcThái Dương, Thiên Lương

Cả tháng 2/2030