Lịch ngày 12/03/2030: âm lịch 9/2 Canh Tuất
- Dương lịch
- Thứ Ba, 12/03/2030
- Âm lịch
- 9/2 năm Canh Tuất
- Ngày
- Bính Ngọ · Thiên Hà Thủy
- Tháng
- Kỷ Mão
- Thần
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Bình / Thất
- Tiết khí
- Kinh trập
Ngày 12/03/2030 rơi vào thứ ba. Âm lịch ghi mùng 9 tháng Hai, năm Canh Tuất. Can chi ngày là Bính Ngọ, tháng Kỷ Mão. Nạp âm của ngày: Thiên Hà Thủy.
Thần trực ngày là Kim Quỹ, tức ngày hoàng đạo. Ngày tốt. Ngày trực Bình. Sách lịch ghi ngày bằng phẳng, làm việc thường ngày đều được, sửa đường sá càng hợp. Nhị thập bát tú: sao Thất.
Ngày nằm trong tiết Kinh trập. Tiết kế tiếp là Xuân phân, bắt đầu 20/03/2030, còn 8 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Canh Tý và Nhâm Tý. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dần với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Sửu, Mão cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Dần, Mùi, Thân. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Thái Âm |
| Sửu 1h-3h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Dần 3h-5h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Tử Vi |
| Thìn 7h-9h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Thái Dương |
| Tỵ 9h-11h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc |
| Ngọ 11h-13h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Mùi 13h-15h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Quý Mùi | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Thất Sát |
| Tuất 19h-21h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Hợi 21h-23h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Thái Âm |