Lịch ngày 13/03/2030: âm lịch 10/2 Canh Tuất
- Dương lịch
- Thứ Tư, 13/03/2030
- Âm lịch
- 10/2 năm Canh Tuất
- Ngày
- Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy
- Tháng
- Kỷ Mão
- Thần
- Kim Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Định / Bích
- Tiết khí
- Kinh trập
Thứ Tư, 13/03/2030, nhằm mùng 10 tháng Hai năm Canh Tuất. Can chi ngày là Đinh Mùi, tháng Kỷ Mão. Nạp âm của ngày: Thiên Hà Thủy.
Thần trực ngày là Kim Đường, tức ngày hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Trực của ngày: Định. Người xưa xem ngày yên định, hợp ký kết, nhập học, kỵ đi xa. Nhị thập bát tú: sao Bích.
Ngày nằm trong tiết Kinh trập. Tiết kế tiếp là Xuân phân, bắt đầu 20/03/2030, còn 7 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Tân Sửu và Quý Sửu. Xuất hành cầu may thì hướng Chính Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý, Thân cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Ngọ thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Sửu 1h-3h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Mão 5h-7h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Tỵ 9h-11h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |
| Ngọ 11h-13h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Phá Quân |
| Thân 15h-17h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Dậu 17h-19h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Thiên Cơ |
| Tuất 19h-21h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thiên Cơ |
| Hợi 21h-23h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Thất Sát |