Lịch ngày 10/05/2030: âm lịch 9/4 Canh Tuất
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 10/05/2030
- Âm lịch
- 9/4 năm Canh Tuất
- Ngày
- Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa
- Tháng
- Tân Tỵ
- Thần
- Câu Trận (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Lâu
- Tiết khí
- Lập hạ
Thứ Sáu, 10/05/2030, nhằm mùng 9 tháng Tư năm Canh Tuất. Xét can chi, đây là ngày Ất Tỵ, tháng Tân Tỵ, nạp âm Phú Đăng Hỏa.
Ngày hắc đạo, do sao Câu Trận chiếu. Ngày không đẹp. Trực Kiến. Theo lịch cũ, sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Nhị thập bát tú: sao Lâu.
Đang là tiết Lập hạ. Tiết kế tiếp là Tiểu mãn, bắt đầu 21/05/2030, còn 11 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Kỷ Hợi và Tân Hợi. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Tây Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Sửu với giờ Tý và cung Dần với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mão, Tỵ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Thìn, Dậu, Tuất. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Sửu 1h-3h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Thái Âm |
| Mão 5h-7h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Thìn 7h-9h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Tử Vi |
| Ngọ 11h-13h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Thái Dương |
| Mùi 13h-15h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc |
| Thân 15h-17h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Dậu 17h-19h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Quý Mùi | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Thất Sát |