Lịch ngày 11/05/2030: âm lịch 10/4 Canh Tuất
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 11/05/2030
- Âm lịch
- 10/4 năm Canh Tuất
- Ngày
- Bính Ngọ · Thiên Hà Thủy
- Tháng
- Tân Tỵ
- Thần
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Trừ / Vị
- Tiết khí
- Lập hạ
Thứ Bảy, 11/05/2030, nhằm mùng 10 tháng Tư năm Canh Tuất. Can chi ngày là Bính Ngọ, tháng Tân Tỵ. Nạp âm của ngày: Thiên Hà Thủy.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Thanh Long hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Trực của ngày: Trừ. Người xưa xem ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Nhị thập bát tú: sao Vị.
Ngày nằm trong tiết Lập hạ. Tiết kế tiếp là Tiểu mãn, bắt đầu 21/05/2030, còn 10 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Hai tuổi bị ngày xung là Canh Tý và Nhâm Tý. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dần, Tuất cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Thân. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thiên Cơ |
| Sửu 1h-3h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Thất Sát |
| Dần 3h-5h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Mão 5h-7h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Tỵ 9h-11h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Ngọ 11h-13h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Mùi 13h-15h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |
| Thân 15h-17h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Phá Quân |
| Tuất 19h-21h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Thiên Cơ |