1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2030
  4. Tháng 7
  5. 11/07

Lịch ngày 11/07/2030: âm lịch 11/6 Canh Tuất

Dương lịch
Thứ Năm, 11/07/2030
Âm lịch
11/6 năm Canh Tuất
Ngày
Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy
Tháng
Quý Mùi
Thần
Huyền Vũ (hắc đạo)
Trực / Tú
Kiến / Tỉnh
Tiết khí
Tiểu thử

Theo âm lịch, thứ năm 11/07/2030 là ngày 11 tháng Sáu năm Canh Tuất. Can chi ngày là Đinh Mùi, tháng Quý Mùi. Nạp âm của ngày: Thiên Hà Thủy.

Ngày hắc đạo, do sao Huyền Vũ chiếu. Không phải ngày tốt. Ngày trực Kiến. Theo lịch cũ, sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Sao trong nhị thập bát tú là sao Tỉnh.

Ngày nằm trong tiết Tiểu thử. Tiết kế tiếp là Đại thử, bắt đầu 23/07/2030, còn 12 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Tuổi Tân Sửu, Quý Sửu xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Chính Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thìn với giờ Tý và cung Dần với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Tý, Tuất thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hQuý MùiMộc tam cụcvô chính diệu
Sửu 1h-3hNhâm NgọMộc tam cụcThất Sát
Dần 3h-5hTân TỵKim tứ cụcThiên Tướng
Mão 5h-7hCanh ThìnKim tứ cụcCự Môn
Thìn 7h-9hKỷ MãoThổ ngũ cụcThiên Đồng
Tỵ 9h-11hMậu DầnThổ ngũ cụcThất Sát
Ngọ 11h-13hKỷ SửuHỏa lục cụcThiên Cơ
Mùi 13h-15hMậu TýHỏa lục cụcPhá Quân
Thân 15h-17hĐinh HợiThổ ngũ cụcCự Môn
Dậu 17h-19hBính TuấtThổ ngũ cụcTham Lang
Tuất 19h-21hẤt DậuThủy nhị cụcvô chính diệu
Hợi 21h-23hGiáp ThânThủy nhị cụcPhá Quân

Cả tháng 7/2030