Lịch ngày 12/07/2030: âm lịch 12/6 Canh Tuất
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 12/07/2030
- Âm lịch
- 12/6 năm Canh Tuất
- Ngày
- Mậu Thân · Đại Trạch Thổ
- Tháng
- Quý Mùi
- Thần
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Trừ / Quỷ
- Tiết khí
- Tiểu thử
Theo âm lịch, thứ sáu 12/07/2030 là ngày 12 tháng Sáu năm Canh Tuất. Xét can chi, đây là ngày Mậu Thân, tháng Quý Mùi, nạp âm Đại Trạch Thổ.
Thần trực ngày là Tư Mệnh, tức ngày hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Trực của ngày: Trừ. Theo lịch cũ, ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Quỷ.
Đang là tiết Tiểu thử. Tiết kế tiếp là Đại thử, bắt đầu 23/07/2030, còn 11 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Nhâm Dần và Giáp Dần. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Bắc.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tỵ với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mão cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tý, Sửu, Tỵ, Thân, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Quý Mùi | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thiên Lương |
| Mão 5h-7h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Thìn 7h-9h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Thiên Phủ |
| Tỵ 9h-11h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Thiên Phủ |
| Mùi 13h-15h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Thân 15h-17h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Thái Dương |
| Tuất 19h-21h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Thiên Phủ |
| Hợi 21h-23h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | vô chính diệu |