Lịch ngày 11/09/2030: âm lịch 14/8 Canh Tuất
- Dương lịch
- Thứ Tư, 11/09/2030
- Âm lịch
- 14/8 năm Canh Tuất
- Ngày
- Kỷ Dậu · Đại Trạch Thổ
- Tháng
- Ất Dậu
- Thần
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Chẩn
- Tiết khí
- Bạch lộ
Theo âm lịch, thứ tư 11/09/2030 là ngày 14 tháng Tám năm Canh Tuất. Ngày Kỷ Dậu thuộc nạp âm Đại Trạch Thổ, nằm trong tháng Ất Dậu.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Ngọc Đường hoàng đạo. Ngày tốt. Trực của ngày: Kiến. Người xưa xem sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Chẩn.
Đang là tiết Bạch lộ. Tiết kế tiếp là Thu phân, bắt đầu 23/09/2030, còn 12 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Quý Mão và Ất Mão. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thân với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Sửu, Ngọ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Dần, Mão, Thìn. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Thái Âm |
| Sửu 1h-3h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Dần 3h-5h | Quý Mùi | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Thái Dương |
| Ngọ 11h-13h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Mùi 13h-15h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Thân 15h-17h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Thiên Lương |
| Dậu 17h-19h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Tuất 19h-21h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Hợi 21h-23h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |