Lịch ngày 12/09/2030: âm lịch 15/8 Canh Tuất
- Dương lịch
- Thứ Năm, 12/09/2030
- Âm lịch
- 15/8 năm Canh Tuất
- Ngày
- Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim
- Tháng
- Ất Dậu
- Thần
- Thiên Lao (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Trừ / Giác
- Tiết khí
- Bạch lộ
Theo âm lịch, thứ năm 12/09/2030 là ngày 15 tháng Tám năm Canh Tuất. Can chi ngày là Canh Tuất, tháng Ất Dậu. Nạp âm của ngày: Thoa Xuyến Kim. Hôm nay là Tết Trung Thu.
Thần trực ngày là Thiên Lao, tức ngày hắc đạo. Không phải ngày tốt. Trực Trừ. Người xưa xem ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Sao trong nhị thập bát tú là sao Giác.
Ngày nằm trong tiết Bạch lộ. Tiết kế tiếp là Thu phân, bắt đầu 23/09/2030, còn 11 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Tuổi Giáp Thìn, Bính Thìn xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thân với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Sửu, Mão, Tỵ, Thân cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Dần thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Thái Âm |
| Sửu 1h-3h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Dần 3h-5h | Quý Mùi | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Tử Vi |
| Thìn 7h-9h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thiên Lương |
| Tỵ 9h-11h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Ngọ 11h-13h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Cự Môn |
| Mùi 13h-15h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Tham Lang |
| Thân 15h-17h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Dậu 17h-19h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Thiên Cơ |
| Tuất 19h-21h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |
| Hợi 21h-23h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Phá Quân |